Hình nền cho grass widows
BeDict Logo

grass widows

/ɡræs ˈwɪdoʊz/ /ɡrɑːs ˈwɪdoʊz/

Định nghĩa

noun

Người đàn bà lỡ dở, người đàn bà từng trải.

Ví dụ :

Những bà già trong thị trấn xì xào bàn tán về Clara, gọi cô là một trong những "người đàn bà lỡ dở" vì cô đã sống với ba người đàn ông khác nhau mà không kết hôn với ai.