noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đàn bà lỡ dở, người đàn bà từng trải. An unmarried woman who has lived with several different men; a former mistress. Ví dụ : "The older women in the town whispered about Clara, calling her one of the "grass widows" because she had lived with three different men but never married any of them. " Những bà già trong thị trấn xì xào bàn tán về Clara, gọi cô là một trong những "người đàn bà lỡ dở" vì cô đã sống với ba người đàn ông khác nhau mà không kết hôn với ai. family sex person society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vợ vắng chồng, đàn bà xa chồng. A married woman whose spouse is away. Ví dụ : "With so many husbands deployed overseas, the military base was full of grass widows attending support group meetings. " Vì có quá nhiều chồng đi công tác ở nước ngoài, căn cứ quân sự có rất nhiều người vợ vắng chồng tham gia các buổi họp nhóm hỗ trợ. family person society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc